SPD100 Điện tửDụng cụ đo liều cá nhânVới máy dò PD mới, thiết bị có phạm vi đo rộng, tiêu thụ điện năng thấp, kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ. Liều tích lũy cá nhân và tỷ lệ liều do bức xạ X, gamma có thể được theo dõi. Dữ liệu liều lượng và tỷ lệ liều có thể được đọc bằng màn hình LCD trực tiếp; Máy đo liều có thể đặt trước liều tùy ý, ngưỡng báo động tỷ lệ liều và có thể phát ra âm thanh, báo động ánh sáng khi vượt ngưỡng. Với chỉ báo điện áp thấp và chức năng lưu trữ dữ liệu. Tùy chọn để xây dựng một đầu đọc dữ liệu và phần mềm quản lý máy tính để tạo thành một hệ thống quản lý liều lượng cá nhân thời gian thực. Dụng cụ này có thể được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy điện hạt nhân, nhà máy hạt nhân, các trường đại học và cao đẳng, các đơn vị nghiên cứu khoa học, y tế, bảo vệ môi trường, hải quan và các bộ phận khác để giám sát liều lượng tích lũy cá nhân và tỷ lệ liều lượng để đảm bảo sức khỏe thể chất của nhân viên trong lĩnh vực bức xạ hạt nhân. Đồng thời cũng thích hợp cho cư dân sống ở những nơi có nguy cơ chiếu xạ như nhà máy điện hạt nhân làm thiết bị đo lường bảo vệ cá nhân.

Chỉ số kỹ thuật
1.1 物理性能
(1) Loại máy dò: Máy dò PD
(2) Loại bức xạ có thể phát hiện: X, tia gamma
(3) Đáp ứng năng lượng: 50keV~1.3MeV, đáp ứng thay đổi ít hơn ± 25%
(4) Số lượng vật lý có thể đo được:
· Tích lũy liều cá nhân tương đương Hp (10)
· Tỷ lệ tương đương liều cá nhân tức thời Hp (10)
(5) Phạm vi
· Liều dùng: 0,01 μSv~9,9999Sv
· Tỷ lệ liều: 10μSv/h~999,99mSv/h
(6) Phạm vi hiển thị
· Liều dùng: 0,00 μSv ~ 9,9999Sv
· Tỷ lệ liều: 0,01 μSv/h~999,99mSv/h
(7) Lỗi 1μSv/h ~ 1Sv/h, ≤ ± 20%
(8) Khả năng chống quá tải:>10Sv/h
(9) Lỗi cố hữu: ≤ ± 5% (137Cs, 1mSv/h)
(10) Ngưỡng báo động có thể điều chỉnh liên tục, liều ngưỡng mặc định 1msv, suất liều 1msv/h
(11) Báo động chỉ báo quá mức
(12) Lưu trữ dữ liệu: dữ liệu được lưu trữ mỗi 3 phút, có thể lưu trữ 8000 nhóm liên tục, máy duy nhất chỉ lưu trữ liều tích lũy và tỷ lệ liều tối đa
1.2 Tính năng điện
(1) Nguồn điện: Pin lithium nút 3.0V (CR2450), thời gian làm việc liên tục tự nhiên lớn hơn 2000h
(2) Chỉ báo pin dưới điện áp
1.3 Đặc tính cơ học
(1) Kích thước tổng thể: 85 mm * 48 mm * 12 mm
(2) Trọng lượng: 50g (không có pin)
1.4 Điều kiện môi trường sử dụng
(1) Nhiệt độ: 0~40 ℃, thay đổi giá trị đo<10%
-10~50 ℃, thay đổi giá trị đo<15%
Độ ẩm tương đối: 40% ≤ RH ≤ 95% (35 ℃), giá trị đo thay đổi<10%
(2) Điều kiện lưu trữ
Nhiệt độ: -20 ~ 60 ℃
Độ ẩm tương đối: ≤95%
Tiêu chuẩn tham khảo: Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 1283 và GB/T 13161-2003
